學華語Kaori Dict

當場

giản thể: 当场

dāngchǎng

ㄉㄤ ㄔㄤˇ

ĐANG TRƯỜNG

HSK 5TOCFL 5Adv
  1. 1.tại hiện trường; ngay tại chỗ

例句Câu ví dụ

  • 1

    他當場答應了。

    tā dāng chǎng dā ying le

    Anh ấy đã đồng ý ngay lập tức

  • 2

    湯姆被當場抓住了。

    Tāngmǔ bèi dāngchǎng zhuāzhù le。

    Tom bị bắt tại hiện trường

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • ĐƯƠNG (當) – đang; đảm đương: Đứng trên cao (尚 thượng) trông coi thửa ruộng (田 điền) — ĐANG làm nhiệm vụ, gánh vác ĐƯƠNG đầu.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

当场 nghĩa là gì? · Kaori Dict