- 1.tại hiện trường; ngay tại chỗ

例句Câu ví dụ
- 1
他當場答應了。
tā dāng chǎng dā ying le
Anh ấy đã đồng ý ngay lập tức
- 2
湯姆被當場抓住了。
Tāngmǔ bèi dāngchǎng zhuāzhù le。
Tom bị bắt tại hiện trường
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 當ĐƯƠNG (當) – đang; đảm đương: Đứng trên cao (尚 thượng) trông coi thửa ruộng (田 điền) — ĐANG làm nhiệm vụ, gánh vác ĐƯƠNG đầu.