學華語Kaori Dict

當初

giản thể: 当初

dāngchū

ㄉㄤ ㄔㄨ

ĐANG SƠ

HSK 3TOCFL 4N

例句Câu ví dụ

  • 1

    當初我不理解他,現在明白了。

    dāng chū wǒ bù lǐ jiě tā xiàn zài míng bai le

    Ban đầu tôi không hiểu anh ấy, hiện tại tôi hiểu rồi

  • 2

    我當初要是買音樂會的票就好了。

    wǒ dāngchū yàoshi mǎi yīnyuèhuì de piào jiù hǎo le。

    Tôi mong rằng lúc đó tôi đã mua vé vào buổi hòa nhạc.

  • 3

    湯姆說我當初應該去找瑪麗幫我。

    Tāngmǔ shuō wǒ dāngchū yīnggāi qù zhǎo Mǎlì bāng wǒ。

    Tom nói rằng lúc đó tôi nên tìm Mary để nhờ giúp

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • ĐƯƠNG (當) – đang; đảm đương: Đứng trên cao (尚 thượng) trông coi thửa ruộng (田 điền) — ĐANG làm nhiệm vụ, gánh vác ĐƯƠNG đầu.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

当初 nghĩa là gì? · Kaori Dict