例句Câu ví dụ
- 1
當初我不理解他,現在明白了。
dāng chū wǒ bù lǐ jiě tā xiàn zài míng bai le
Ban đầu tôi không hiểu anh ấy, hiện tại tôi hiểu rồi
- 2
我當初要是買音樂會的票就好了。
wǒ dāngchū yàoshi mǎi yīnyuèhuì de piào jiù hǎo le。
Tôi mong rằng lúc đó tôi đã mua vé vào buổi hòa nhạc.
- 3
湯姆說我當初應該去找瑪麗幫我。
Tāngmǔ shuō wǒ dāngchū yīnggāi qù zhǎo Mǎlì bāng wǒ。
Tom nói rằng lúc đó tôi nên tìm Mary để nhờ giúp
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 當ĐƯƠNG (當) – đang; đảm đương: Đứng trên cao (尚 thượng) trông coi thửa ruộng (田 điền) — ĐANG làm nhiệm vụ, gánh vác ĐƯƠNG đầu.
