- 1.ngăn cản
- 2.kháng cự
- 3.cản trở

例句Câu ví dụ
- 1
日本軍隊看來強大得不可阻擋。
Rìběn jūnduì kànlai qiángdà de bùkě zǔdǎng。
Quân đội Nhật Bản dường như mạnh mẽ đến mức không thể ngăn cản
- 2
沒有什麼可以阻擋,我對自由的向往。
méiyǒushénme kěyǐ zǔdǎng, wǒ duì zìyóu de xiàngwǎng。
Không gì có thể cản trở tôi khao khát tự do