學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
擋郎
擋郎
giản thể:
挡郎
dǎng
láng
[ㄉㄤˇ ㄌㄤˊ]
ĐẢNG LANG
1.
(tiếng lóng) hỏi tiền
2.
cho mượn tiền
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
新郎
xīnláng
chú rể
擋
dǎng
chống cự
阻擋
zǔdǎng
ngăn cản
抵擋
dǐdǎng
chống đỡ
女郎
nǚláng
người phụ nữ trẻ
N擋
Ndǎng
số mo (hộp số)
P擋
Pdǎng
số đỗ (xe)
擋
dàng
sắp xếp
逐字解
Từng chữ trong từ
擋
đảng, đáng
cản trở
郎
lang
chàng trai, người trẻ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
噹啷
dānglāng
(từ tượng thanh) âm thanh kim loại; âm loảng xoảng
擋瑯
dǎngláng
cho mượn tiền
擋鋃
dǎngláng
cho mượn tiền
當啷
dānglāng
(từ tượng thanh) âm thanh kim loại; leng keng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
挡郎 nghĩa là gì? · Kaori Dict