
例句Câu ví dụ
- 1
我抵擋不住漢堡的誘惑。
wǒ dǐdǎng bùzhù hànbǎo de yòuhuò。
Tôi không thể cưỡng lại sự hấp dẫn của bánh mì
- 2
沒有男人能夠抵擋女人的誘惑。
méiyǒu nánrén nénggòu dǐdǎng nǚrén de yòuhuò。
Không có đàn ông nào có thể cưỡng lại sự quyến rũ của phụ nữ.

我抵擋不住漢堡的誘惑。
wǒ dǐdǎng bùzhù hànbǎo de yòuhuò。
Tôi không thể cưỡng lại sự hấp dẫn của bánh mì
沒有男人能夠抵擋女人的誘惑。
méiyǒu nánrén nénggòu dǐdǎng nǚrén de yòuhuò。
Không có đàn ông nào có thể cưỡng lại sự quyến rũ của phụ nữ.