- 1.cấp thấp
- 2.giá trị hoặc hạng thấp
- 3.chất lượng kém
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.kém

例句Câu ví dụ
- 1
徐家匯商圈高中低檔商品俱全,錯位經營。
Xújiāhuì shāngquān gāozhōng dīdàng shāngpǐn jùquán, cuòwèi jīngyíng。
Khu thương mại Xu Jiuhui có đầy đủ hàng hóa cao, trung, thấp cấp, kinh doanh theo kiểu lệch tâm