- 1.hồ sơ; ghi chép; lưu trữ

例句Câu ví dụ
- 1
公司的檔案存在倉庫里。
gōng sī de dàng àn cún zài cāng kù lǐ
Tài liệu của công ty được cất trong kho
- 2
我在下載這份網絡檔案。
wǒ zàixià zài zhè fèn wǎngluò dàngàn。
Tôi đang tải xuống bộ sưu tập tài liệu mạng này
- 3
我給自己的郵件做了一份檔案。
wǒ gěi zìjǐ de yóujiàn zuò le yī fèn dàngàn。
Tôi đã lưu trữ email của mình thành một bộ sưu tập