- 1.chất lượng cao
- 2.cao cấp
- 3.hàng đầu

例句Câu ví dụ
- 1
這是高檔的商品。
zhè shì gāo dàng de shāng pǐn
Đây là sản phẩm cao cấp
- 2
湯姆和瑪麗入住了一家高檔酒店。
Tāngmǔ hé Mǎlì rùzhù le yījiā gāodàng jiǔdiàn。
Tom và Mary đã ở một khách sạn sang trọng
- 3
南京東路上百年老店多,南京西路上高檔精品專賣多。
Nánjīng dōng lùshang bǎinián lǎo diàn duō, Nánjīng xī lùshang gāodàng jīngpǐn zhuānmài duō。
Nhiều tiệm hàng trăm năm tuổi nằm dọc đường Đông Nam Kinh, nhiều cửa hàng bán hàng cao cấp chuyên dụng nằm dọc đường Tây Nam Kinh.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 高CAO (高) – cao: Tòa tháp nhiều tầng, cửa dưới cửa trên chồng lên nhau — càng nhìn càng CAO chót vót.