學華語Kaori Dict

低檔

giản thể: 低档

dàng

ㄉㄧ ㄉㄤˋ

ĐÊ ĐÁNG

  1. 1.cấp thấp
  2. 2.giá trị hoặc hạng thấp
  3. 3.chất lượng kém
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.kém

例句Câu ví dụ

  • 1

    徐家匯商圈高中低檔商品俱全,錯位經營。

    Xújiāhuì shāngquān gāozhōng dīdàng shāngpǐn jùquán, cuòwèi jīngyíng。

    Khu thương mại Xu Jiuhui có đầy đủ hàng hóa cao, trung, thấp cấp, kinh doanh theo kiểu lệch tâm

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

低档 nghĩa là gì? · Kaori Dict