字義Nghĩa
xiên ngả, nghiêng, dốcmáy dịch
xiéTÀ
- 1.nghiêng
- 2.xéo
- 3.chếch
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
斜 (形声。从斗,余声。本义用斗倒出) 舀出 斜,抒也。--《说文》 又如斜酒(舀酒) 侧着移动,向偏离正中或正前方的方向移动 门子才斜签着坐下。--《葫芦僧判断葫芦案》 飞腾暮景斜。--《杜位宅守岁》 又如斜签(侧着身子);斜躺(斜着下垂) 斜 不正,歪斜 明月斜挂。--清·薛福成《观巴黎油画记》 斜风细雨。--唐·张志和《渔歌子》 青山郭外斜。--唐·孟浩然《过故人庄》 烟斜雾横。--唐·杜牧《阿房宫赋》 又如斜月三星(心字的隐喻);斜射路(抄近 斜xié ⒈歪,不正~视。~坡。倾~。 ⒉ 斜yé 1.终南山山谷名。在陕西数城县东北。 斜chá 1.人名用字。伊稚斜,汉代匈奴单于名。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 斗 (đẩu) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
bình đạc
組詞Từ chứa chữ này
- 斜交vát
- 斜倚ngả lưng
- 斜坡dốc
- 斜塔tháp nghiêng
- 斜對chéo góc
- 斜度độ dốc
- 斜徑đường dốc
- 斜槓thanh xiên
- 斜率độ dốc
- 斜眼liếc nhìn
- 傾斜nghiêng
- 乜斜nheo mắt
- 偏斜cong không thẳng
- 向斜nếp lõm (địa chất)
- 斜睨liếc nhìn ngang ai đó
- 斜線đường chéo