字義Nghĩa
rộng rãi, rộng lớnmáy dịch
kuàngKHOÁNG
- 1.sao nhãng
- 2.bỏ (lớp hoặc công việc)
- 3.lãng phí (thời gian)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
旷 (会义兼形声。从日,广声。本义光明;明朗) 同本义 旷,明也。--《说文》 旷,光明也。--《玉篇》 此人谓照旷。--《庄子·天地》 旷若发矇。--《后汉书》 又如旷旷(光明;明亮) 心境开阔,开朗 则有心旷神怡。--宋·范仲淹《岳阳楼记》 又如旷度(宽大的气度);旷澹(心胸豁达,不重名利);旷怀(开阔的心胸);旷逸(心胸开阔,性情超脱);旷士(胸襟开阔之士);旷如(开阔) 空旷;开阔 旷兮其若谷。--《老子》十五章 居于旷林。--《左传·昭公元年》 率彼旷 旷(曠)kuàng ⒈广大,空阔~野荒郊。空~无人。土地平~。 ⒉明朗,开朗~若发矇(发矇使瞎子睁开眼睛)。心~神怡。 ⒊空缺,荒废久~。~课。~工。~日持久。 ⒋历时久远~年。 ⒌ ⒍
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 日 (nhật) chỉ nghĩa, 广 [guǎng] chỉ âm.
Một đồng bằng rộng lớn 广 dưới ánh nắng 日; 广 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 旷课trốn học
- 旷野hoang dã
- 旷世không thể so sánh
- 旷代vô song
- 旷古từ thuở hồng hoang
- 旷地không gian mở
- 旷夫người độc thân
- 旷工trốn làm
- 旷废sao nhãng (công việc)
- 旷渺xa xôi và mênh mông
- 空旷rộng rãi và trống trải
- 心旷神怡nghĩa đen: tâm hồn thư thái, tinh thần vui vẻ (thành ngữ); thoải mái và thư giãn
- 久旷để hoang trong thời gian dài
- 夷旷rộng lớn
- 宽旷bao la
- 旷职vắng mặt không lý do tại nơi làm việc