字義Nghĩa
sáng, rực rỡmáy dịch
zhāoCHIÊU
- 1.sáng
- 2.rõ ràng
- 3.minh bạch
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
昭 (形声。从日,召声。本义明亮) 同本义 昭,日明也。--《说文》 倬彼云汉,昭回于天。--《诗·大雅·云汉》 青春受谢,白日昭只。--《楚辞·大招》 又如昭式(光明的法度);昭列(光明);昭衍(光明广布);昭亮(明亮);昭美(光明美好) 彰明,显著 所以昭炯戒。--清·薛福成《观巴黎油画记》 又如昭升(显著地升闻);昭名(显著的声名);昭灼(明显;显著);昭明(显明;显著);昭速(明显地招引) 昭 光;亮光 倬彼云汉,昭回于天。--《诗·大雅·云汉》 又如昭回(晨辰光耀回转);昭耀(光耀);昭晳 昭zhāo ⒈明白,显著~然。~著。众目~彰。 ⒉ ⒊ ①明亮,光明。 ②明辨事理使人~ ~。 昭zhào 1.照亮;照耀。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 日 (nhật) chỉ nghĩa, 召 [zhào] chỉ âm.
Mặt trời
組詞Từ chứa chữ này
- 昭和Shōwa, niên hiệu Nhật Bản, tương ứng với triều đại (1925-1989) của hoàng đế Hirohito 裕仁[Yu4 ren2]
- 昭平huyện Zhaoping ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
- 昭示tuyên bố công khai
- 昭蘇huyện Zhaosu hay Mongghulküre nahiyisi thuộc châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
- 昭覺huyện Zhaojue trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
- 昭通Zhaotong, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam
- 昭陽quận Chiêu Dương của thành phố Chiêu Thông 昭通市[Zhao1 tong1 shi4], Vân Nam
- 昭雪minh oan
- 昭儀vị phi tần đầu tiên (tiêu đề cho một người phi tần hoàng đế xếp hạng một cấp dưới hoàng hậu)
- 昭化xem 昭化區|昭化区[Zhao1 hua4 Qu1]
- 司馬昭Tư Mã Chiêu (211-265), tướng quân và chính trị gia của Tào Ngụy 曹魏[Cao2 Wei4]
- 唐昭宗Hoàng đế Chiêu Tông nhà Đường, niên hiệu của hoàng đế thứ hai mươi thời Đường, Lý Diệp 李曄|李晔[Li1 Ye4] (867-904), trị vì 888-904
- 大昭寺Chùa Jokhang, chùa Phật giáo chính ở Lhasa, nơi linh thiêng của Phật giáo Tây Tạng
- 小昭寺chùa Tiểu Chiêu, Lhasa
- 昭平縣huyện Zhaoping ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
- 昭蘇縣huyện Zhaosu hay Mongghulküre nahiyisi thuộc châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương