字義Nghĩa
sángmáy dịch
huǎngHOẢNG
- 1.làm lóa mắt
- 2.lướt qua
huàngHOÀNG
- 1.lung lay
- 2.rung lắc
- 3.đi lang thang
huǎngHOẢNG
- 1.biến thể của 晃[huang3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
晃〈形〉 (会意。从日,光亦声。本义明亮) 同本义 晃,明也。--《说文》 晃,暉也。--《广雅·释言》 天晃朗以弥高兮。--潘岳《秋兴赋》 或晃朗而拓落。--左思《魏都赋》 又如晃烂(明亮有光彩);晃然(明亮的样子);晃朗(晃晃,明亮的样子);晃昱(明亮;辉煌) 引申为美俊 却怎睃趁着你头上放毫光,打扮的特来晃。--元·王实甫《西厢记》 晃 〈动〉 照耀 一闪而过。闪电般地出现或来回经过 闪耀,使失去清晰视觉,使人目眩 晃huàng摇动,摆动~动。~荡。摇~。柳枝~来~去。 晃huǎng ⒈照耀~眼(光芒闪耀,强烈刺激眼睛)。 ⒉快速地闪过电光一~。一~就不见了。 ⒊亮明~ ~的钢刀。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
mặt trời
組詞Từ chứa chữ này
- 晃蕩lắc
- 晃動đung đưa
- 晃悠đu đưa
- 晃晃悠悠đung đưa
- 搖晃đung đưa; lắc lư; chao đảo
- 一晃
- 擺晃đung đưa
- 新晃huyện tự trị dân tộc Đồng Tân Hoảng ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
- 瞎晃đi lang thang
- 閒晃đi lang thang