字義Nghĩa
tinh thểmáy dịch
jīngTINH
- 1.tinh thể
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
晶 (会意。甲骨文字形,从三日,表示光亮之意。本义光亮,明亮) 同本义 晶,精光也。--《说文》。徐灏曰晶即星之象形文。” 天高日晶。--欧阳修《秋声赋》 又如晶天(清澈明亮的天空);晶沁(亮光透入);晶英(光亮;闪亮);晶波(闪亮的水波) 同精” 清明;晴朗 八月凉风天气晶,万里无云河汉明。--宋之问《明河篇》 又如晶莹;晶天(澄澈明亮的天空) 晶 晶体 水晶的简称 晶jīng ⒈形容透明、光亮~莹的珠宝。亮~ ~。 ⒉水晶,矿物名。坚硬透明,有很多种,如墨~、茶~等。可用于制光学仪器等。 ⒊ ①由液体或气体变成若干有一定形状的小颗粒。 ②由结晶现象生成的小颗粒。 ③〈喻〉成果这项发明是她辛勤劳动的结~。 ⒋
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
nhiều mặt trời 日, ám chỉ viên ngọc sáng rực
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 晶瑩lung linh và trong suốt
- 晶片
- 晶亮sáng; lấp lánh
- 晶光ánh sáng lấp lánh
- 晶圓wafer (chất liệu silicon cho mạch tích hợp)
- 晶明sáng
- 晶晶lung linh
- 晶格mạng tinh thể (cấu trúc 3 chiều đều đặn được tạo thành bởi các nguyên tử trong tinh thể)
- 晶狀kết tinh
- 晶系hệ tinh thể
- 結晶kết tinh
- 水晶tinh thể
- 液晶tinh thể lỏng
- 亮晶晶sáng lấp lánh
- 冰晶tinh thể băng
- 單晶đơn tinh thể