字義Nghĩa
trở nên mây chemáy dịch
tánĐÀM
- 1.mây đen
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
nhật ẩn sau mây 雲
組詞Từ chứa chữ này
- 曇花一現nghĩa đen: hoa quỳnh nở một lần
- 曇花cây xương rồng hoa quỳnh (Epiphyllum oxypetalum)
- 瞿曇Cồ Đàm, họ của Tất Đạt Đa, Đức Phật lịch sử