字義Nghĩa
các quan chức bộ máymáy dịch
CáoTÀO
- 1.họ [Cao2]
- 2.nhà chư hầu thời Chu
cáoTÀO
- 1.lớp hoặc cấp
- 2.thế hệ
- 3.nguyên cáo và bị cáo (cũ)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
曹 古代指诉讼的原告和被告。即两曹 两曹,今俗所谓原告被告也。--《说文》段玉裁注 古代分科办事的官署或部门 品其名位,犹不失下曹从事。--《资治通鉴》 又如曹干(官署中的干事人员);曹掾(泛指一般官员);曹务(古代官署中分类所管理的事务);法曹(唐、宋地方司法机关) 管某事的官职 双方;班;组 分曹并进。--《楚辞·招魂》。注偶也。”
字源Chiết tự
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 曹丕Tào Phi (187-226), con trai thứ hai của Tào Tháo 曹操, vua rồi hoàng đế của Tào Ngụy 曹魏 từ năm 220, trị vì với danh hiệu Ngụy Văn Đế 魏文帝, cũng là một nhà thư pháp nổi tiếng
- 曹參Tào Tham (-190 TCN), tể tướng thứ hai của triều đại Hán, đóng góp vào việc sáng lập bằng cách chiến đấu bên phe Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] trong Tranh chấp Sở-Hán 楚漢戰爭|楚汉战争[Chu3 Han4 Zhan4 zheng1]
- 曹操Tào Tháo (155-220), chính trị gia và tướng nổi tiếng cuối thời Hán, nhà thơ và thư pháp gia xuất sắc, sau này là quân phiệt, người sáng lập và là vua đầu tiên của Tào Ngụy 曹魏, cha của Hoàng đế Tào Phi 曹丕
- 曹植Tào Thực (192-232), con của Tào Tháo 曹操, nhà thơ và thư pháp gia nổi tiếng
- 曹沖Tào Xung (196-208), con của Tào Tháo 曹操[Cao2 Cao1]
- 曹禺Tào Ngu (1910-1997), nhà soạn kịch Trung Quốc
- 曹縣huyện Cao, Hà Trạch 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông
- 曹錕Cao Kun (1862-1938), một trong những lãnh chúa quân phiệt miền Bắc
- 曹魏Tào Ngụy, mạnh nhất trong Tam Quốc, được lập làm triều đại năm 220 bởi Tào Phi 曹丕, con của Tào Tháo, bị thay thế bởi triều đại Tấn năm 265
- 曹縣Cao County hoặc Caoxian, một huyện thuộc thành phố Heze 菏澤市|菏泽市[He2 ze2 Shi4], tỉnh Sơn Đông
- 三曹Tam Tào (Tào Tháo 曹操 và các con là Tào Phi 曹丕 và Tào Thực 曹植), người lập nên triều đại Ngụy hoặc Tào Ngụy 曹魏, cả ba đều là nhà thơ và thư pháp gia nổi tiếng
- 市曹chợ
- 我曹chúng ta
- 陰曹địa ngục
- 曹不興Cao Buxing hay Tào Bất Hành (hoạt động khoảng 210-250), họa sĩ nổi tiếng nửa huyền thoại, một trong Bốn danh họa lớn của Lục triều (六朝四大家)
- 曹剛川Tào Cương Xuyên (1935-), cựu sĩ quan pháo binh, chính trị gia cấp cao và lãnh đạo quân đội Trung Quốc