字義Nghĩa
ngày đầu tiên của tháng âm lịchmáy dịch
shuòSÓC
- 1.bắt đầu
- 2.ngày đầu tiên của tháng âm lịch
- 3.phía bắc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
朔 (会意。从月,从屰,屰亦声。本义农历每月初一) 同本义 朔,月一日始苏也。--《说文》。按,凡月与日同经度不同纬度则为合朔,同经度又同纬度即为日蚀。计173日有奇。 朔,月初之名也。--《释名》 月言朔。--《白虎通·四时篇》 朔月奠。--《仪礼·士丧礼》。注朔月,月朔也。” 朔月辛卯。--《诗·小雅·十月之交》 初,藄发令下,诸生许用德者以闰六月朔,县明太祖御容明伦堂,率众拜且苦。--清·邵长蘅《阎典史传》 又如朔参官(能在朔日朝参的官员);朔望之礼(指初一、十五到祀堂 朔shuò ⒈夏历每月初一十月~。初一谓之~。 ⒉北~方。~风吹。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Trăng
組詞Từ chứa chữ này
- 朔城quận Shuocheng của thành phố Shuozhou 朔州市[Shuo4 zhou1 shi4], Sơn Tây
- 朔州Thành phố cấp địa khu Shuozhou ở Sơn Tây 山西
- 朔日ngày đầu tiên của tháng âm lịch
- 朔月trăng mới
- 朔望trăng mới
- 朔風gió bấc
- 朔城區quận Shuocheng của thành phố Shuozhou 朔州市[Shuo4 zhou1 shi4], Sơn Tây
- 朔州市Thành phố cấp địa khu Shuozhou ở Sơn Tây 山西
- 朔望潮triều cường (triều lớn nhất, vào trăng mới hoặc trăng tròn)
- 朔城區Shuocheng, một quận của thành phố Shuozhou, Sơn Tây
- 撲朔xem 撲朔迷離|扑朔迷离[pu1 shuo4 mi2 li2]
- 旬朔mười ngày
- 月朔ngày đầu tiên của mỗi tháng
- 正朔ngày mồng một tháng giêng âm lịch
- 王朔Vương Sóc (1958-), nhà văn, đạo diễn và diễn viên Trung Quốc
- 陽朔huyện Yangshuo ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây