字義Nghĩa
lêmáy dịch
LǐLÝ
- 1.họ [Li3]
lǐLÝ
- 1.quả mận
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
李〈名〉 (形声。从木,子声。本义李树) 同本义。落叶乔木,春天开白色花,果实叫李子,熟时黄色或紫红色,可吃 李,李果也。--《说文》 北山有李。--《诗·小雅·南山有台》 又如李下瓜田(容易引起嫌疑的地方)。又指李树的果实、李花、李园 华如桃李。--《诗·召南·何彼秡矣》 (李李花) 报之以李。--《诗·大雅·抑》 (李李子) 丘中有李。--《诗·王风·丘中有麻》 (李李园) 狱官。通理” 皋陶为李。--《管子·法法》 星名。即角宿二,为室女座 δ星 李lǐ落叶乔木,春季开白色的花。果实叫"李子",黄色、紫红色或绿色,可生吃或制做蜜饯。果仁和根皮可供药用。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa, 子 [zǐ, zi] chỉ âm.
gỗ
字的故事Chuyện chữ
LÍ (李) – cây mận; họ Lý: Cây (木 mộc) bồng đứa con (子 tử) trên cành — trái mận là con của cây, họ LÝ đông như mận sai quả.
組詞Từ chứa chữ này
- 李亨Lý Hanh, tên húy của Đường Túc Tông 肅宗|肃宗[Su4 zong1] (711-762), trị vì 756-762
- 李俊Li Jun, nhân vật hư cấu trong 水滸傳|水浒传[Shui3 hu3 Zhuan4]
- 李儇Li Xuan, tên cá nhân của Hoàng đế thứ mười chín nhà Đường, Hy Tông 僖宗[Xi1 zhong1] (862-888), trị vì 873-888
- 李冰Lý Băng (thế kỷ 3 TCN), kỹ sư thủy lợi thiết kế hệ thống tưới tiêu Đô Giang Yển 都江堰[Du1 jiang1 yan4] ở Tứ Xuyên
- 李冶Li Jilan 李季蘭|李季兰[Li3 Ji4 Lan2] hoặc Li Ye (713-784), nữ thi sĩ đời nhà Đường
- 李哲Li Zhe, tên cá nhân của Đường Trung Tông 唐中宗[Tang2 Zhong1 zong1] (656-710), trị vì 705-710
- 李四Li Si, tên chỉ một người không xác định, người thứ hai trong loạt ba: 張三|张三[Zhang1 San1], 李四, 王五[Wang2 Wu3] tương tự như Tom, Dick và Harry
- 李娜Li Na (1982-), vận động viên quần vợt Trung Quốc, người châu Á đầu tiên giành danh hiệu đơn Grand Slam (đơn nữ Giải Pháp Mở rộng 2011)
- 李子quả mận
- 李安Lý An (1954-), đạo diễn phim người Đài Loan-Mỹ (các phim bao gồm Ngọa Hổ Tàng Long 臥虎藏龍|卧虎藏龙 và Núi Brokeback 斷背山|断背山)
- 行李hành lý
- 李寧Li Ning (1963-), vận động viên thể dục dụng cụ Trung Quốc, giành ba huy chương vàng tại Thế vận hội Los Angeles 1984
- 李廣Lý Quảng (mất năm 119 TCN), tướng thời nhà Hán, có biệt danh là Phi Tướng Quân 飛將軍|飞将军 và rất được Hung Nô 匈奴 kính sợ
- 李德Otto Braun (1900-1974), cố vấn Quốc tế cộng sản cho đảng cộng sản Trung Quốc giai đoạn 1932-1939
- 李忱Li Chen, tên cá nhân của Đường Tuyên Tông 宣宗[Xuan1 zong1], hoàng đế thứ mười bảy của nhà Đường (810-859), trị vì 846-859
- 李恆Li Heng, tên cá nhân của Đường Mục Tông 穆宗[Mu4 Zong1], hoàng đế thứ mười ba của nhà Đường (795-824), trị vì 821-825