字義Nghĩa
tay cầmmáy dịch
KēKHA
- 1.họ [Ke1]
kēKHA
- 1.(văn học) cành; thân; cuống
- 2.(văn học) cán rìu
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
柯〈名〉 (形声。从木,可声。本义斧柄) 同本义 柯,斧柄也。--《说文》 柯,柄也。--《广雅》 今若大其柯。--《国语·晋语》 伐柯如何?匪斧不克。--《诗·豳风·伐柯》。毛传柯,斧柄也。” 又如柯斧(喻法规);柯长三尺 古长三尺之称。引申为法则 柯,法也。--《尔雅》 又如柯亭(法则、法度) 树枝 横柯上蔽。--《艺文类聚·吴均·与朱元思书》 又如柯枝(枝条);柯条(枝条);柯叶(枝叶);柯干(枝干) 柯属植物的泛称。常绿乔木,实为长卵形,外有硬壳 柯kē ⒈斧柄。 ⒉草木的枝茎交~错叶。 ⒊
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa, 可 [kě] chỉ âm.
gỗ
組詞Từ chứa chữ này
- 柯坪Huyện Khơ Bình (Kelpin) ở địa khu Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương phía tây
- 柯城quận Kecheng của thành phố Quzhou 衢州市[Qu2 zhou1 shi4], tỉnh Chiết Giang
- 柯基
- 柯密Kermit (giao thức truyền thông)
- 柯林Colin (tên)
- 柯西Augustin-Louis Cauchy (1789-1857), nhà toán học Pháp
- 柯達Kodak (thương hiệu, công ty phim ảnh Mỹ)
- 柯橋xem 柯橋區|柯桥区[Ke1 qiao2 Qu1]
- 柯劭忞Kha Thiệu Mân (1850-1933), học giả, tác giả của Tân Nguyên sử 新元史[Xin1 Yuan2 shi3]
- 柯坪縣Huyện Khơ Bình (Kelpin) ở A Khắc Tô địa khu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương phía tây
- 伐柯theo nguyên tắc
- 傅柯Michel Foucault (1926-1984), triết gia Pháp (Đài Loan)
- 古柯
- 福柯Michel Foucault (1926-1984), triết gia người Pháp
- 古柯樹cây coca (nguồn cocaine)
- 古柯鹼cocaine (từ mượn)