學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

tay cầmmáy dịch

KHA

  1. 1.họ [Ke1]

KHA

  1. 1.(văn học) cành; thân; cuống
  2. 2.(văn học) cán rìu
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

柯〈名〉 (形声。从木,可声。本义斧柄) 同本义 柯,斧柄也。--《说文》 柯,柄也。--《广雅》 今若大其柯。--《国语·晋语》 伐柯如何?匪斧不克。--《诗·豳风·伐柯》。毛传柯,斧柄也。” 又如柯斧(喻法规);柯长三尺 古长三尺之称。引申为法则 柯,法也。--《尔雅》 又如柯亭(法则、法度) 树枝 横柯上蔽。--《艺文类聚·吴均·与朱元思书》 又如柯枝(枝条);柯条(枝条);柯叶(枝叶);柯干(枝干) 柯属植物的泛称。常绿乔木,实为长卵形,外有硬壳 柯kē ⒈斧柄。 ⒉草木的枝茎交~错叶。 ⒊

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (mộc) chỉ nghĩa, [kě] chỉ âm.

gỗ

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 柯 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict