字義Nghĩa
chân đà, nơi đậumáy dịch
qīTHÊ
- 1.đậu
- 2.nghỉ (của chim)
- 3.cư trú
xīTHÊ
- 1.dùng trong 棲棲|栖栖[xi1 xi1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
栖 qi (棲本作西”。同栖”。形声。从木,妻声。本义鸟类歇息) 同本义 鸡栖于厅。--明·归有光《项脊轩志》 山有栖鹘。--宋·陆游《过小孤山大孤山》 又如栖竿(捕虫鸟的黏竿);栖山(栖息于山。指隐遁);栖峙(栖止伫立);栖荡(栖息游荡);栖歇(栖止,歇止);栖鸟(栖宿于树上的鸟);栖鸟于泉(使鸟停息于泉中) 停留 遥谢荷蓧翁,聊得从居栖。--晋·陶渊明文 与汝双栖。--清·林觉民《与妻书》 又如两栖(水陆两处生活);栖迟(游息);栖所(居留之地);栖泊(居留;停泊;寄居) 居住;寄居 越王勾践栖 栖(棲)qī ⒈鸟类停留、歇宿。泛指停留,居住北~雁门。~身之地。 ⒉ 栖xī ⒈
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa, 西 [xī] chỉ âm.
cây
組詞Từ chứa chữ này
- 栖息sinh sống
- 栖身ở tạm
- 栖住cư trú
- 栖地môi trường sống
- 栖木chỗ đậu
- 栖霞Xixia, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台, Sơn Đông
- 栖居sống ở; ở lại (rừng, núi hay vùng đất ngập nước v.v.)
- 栖栖
- 栖霞xem 棲霞市|栖霞市[Qi1 xia2 Shi4] / xem 棲霞區|栖霞区[Qi1 xia2 Qu1]
- 栖息地môi trường sống
- 两栖lưỡng cư
- 共栖cộng sinh
- 梧栖Thị trấn Wuqi hoặc Wuci ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
- 树栖trên cây
- 水栖dưới nước
- 陆栖trên cạn