字義Nghĩa
cây bàng Trung Quốc, Catalpa ovatamáy dịch
zǐTỬ
- 1.cây Catalpa kaempferi
- 2.ván khắc in
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
梓 (形声。从木,宰省声。本义木名,即梓树) 同本义 建筑及制作木器用 梓,楸也。--《说文》 树之榛栗,椅、桐、梓、漆。--《诗·鄘风·定之方中》 江南出楠梓。--《史记·货殖列传》 又如美国梓;海地梓;四川梓 制作木器的人 攻木之工,轮、舆、弓、炉、匠、车、梓。--《周礼·考工记》 又如梓人(古代木工的一种);梓匠(两种木工。梓,梓人,造器具;匠,匠人 梓zǐ ⒈ ⒉雕版、刻制木板供作印刷的版~版。付~。 ⒊称故乡~里。桑~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa, 辛 [xīn] chỉ âm.
cây
組詞Từ chứa chữ này
- 梓官thị trấn Ziguan hoặc Tzukuan ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
- 梓潼huyện Zitong ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], phía bắc Tứ Xuyên
- 梓童cách xưng hô của hoàng đế dành cho hoàng hậu
- 梓官鄉thị trấn Ziguan hoặc Tzukuan ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
- 梓潼縣huyện Zitong ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], phía bắc Tứ Xuyên
- 梓潼縣梓潼縣 — Zitong, huyện thuộc thành phố Mianyang, tỉnh Tứ Xuyên
- 付梓gửi (bản thảo) đến nhà in
- 桐梓huyện Tongzi ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
- 桑梓quê nhà
- 楠梓quận Nanzi hoặc Nantzu của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], nam Đài Loan
- 鄉梓Xương tử (trang nhã): quê hương; nơi sinh trưởng
- 吳敬梓Ngô Kính Tử (1701-1754), tiểu thuyết gia triều Thanh, tác giả của Nho lâm ngoại sử 儒林外史[Ru2 lin2 Wai4 shi3]