字義Nghĩa
cần dệtmáy dịch
suōTHOA
- 1.(dệt) thoi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
梭 (形声。本义织机的构件) 梭子 梭,织具也。--《通俗文》 机梭声札札,牛驴走纷纷。--唐·白居易《朱陈村》 如梭布(土布。因用梭子织出);穿梭;无梭织机;梭杼(机杼。指织布机);梭肚(梭子中粗部分);梭布(家庭木机所织之布) 梭 织布梭往复的次数 一梭声尽重一梭,玉腕不停罗袖卷。--唐·王建《织锦曲》 夹住子弹装入步枪弹仓用的器具 梭 穿梭 纷纷织女梭。--南朝宋·鲍照《代堂上歌行》 又如日月如梭;梭梭(往复如梭。形容频繁);梭 梭suō ⒈ ⒉ 梭xùn 1.木名。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Gỗ
組詞Từ chứa chữ này
- 梭哈bài stud năm lá (trò chơi bài) (từ tiếng Anh "show hand")
- 梭子khay đạn
- 梭標biến thể của 梭鏢|梭镖[suo1 biao1]
- 梭鏢cái lao
- 梭魚cá nhồng
- 梭梭saxaul; sacsaoul (Haloxylon ammodendron)
- 梭子魚cá nhồng
- 穿梭di chuyển tới lui
- 摩梭Nhóm dân tộc Mosuo ở Vân Nam và Tứ Xuyên
- 盧梭Jean-Jacques Rousseau (1712-1778), triết gia thời Khai Sáng
- 羅梭Roseau, thủ đô của Dominica (theo cách gọi tiếng Trung Đài Loan)
- 太空梭tàu con thoi
- 摩梭族Nhóm dân tộc Mosuo ở Vân Nam và Tứ Xuyên