字義Nghĩa
gậy, trượngmáy dịch
gùnCÔN
- 1.gậy; que; dùi cui
- 2.kẻ vô lại; nhân vật phản diện
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
棍〈名〉 能够转动,用以缠绕线、弦的旋纽 棍,转也。谓箜篌上转绳也。--唐·玄应《一切经音义》 棍〈名〉 棍棒 是那一个实丕丕将着粗棍敲,打的来痛杀杀精皮掉。--《元曲选·纪君祥·赵氏孤儿》 又如大棍;齐眉棍;三节棍;二节棍;大梢子棍;手捎子棍 品行很坏的人 山儿,我如今放你去,若拿得这两个棍徒,将功折罪;若拿不得,二罪俱罚。--元·康进之《李逵负荆》 又如赌棍;淫棍;恶棍;棍虎;棍类;棍精(老光棍);讼棍;棍徒(恶棍,无赖之徒);棍骗(无赖,拐骗);棍蠹(无赖汉) 棍gùn ⒈棒木~。铁~子。 ⒉指坏人赌~。恶~。 棍hùn 1.捆,束。 2.混同。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa, 昆 [kūn] chỉ âm.
gỗ
組詞Từ chứa chữ này
- 棍子gậy; que
- 棍棒gậy; côn; que
- 棍杖gậy; que
- 棍網球lacrosse
- 冰棍兒kem que
- 惡棍kẻ côn đồ; kẻ lưu manh; kẻ bắt nạt; nhân vật phản diện
- 光棍kẻ du côn
- 冰棍kem que
- 夾棍dụng cụ tra tấn ép chân
- 拐棍gậy