字義Nghĩa
棘: cây mậnmáy dịch
jíCỨC
- 1.gai
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
棘 (会意。从二-朿。朿”是刺”的本字。两个朿”字并排立着,表示棘树多刺,是矮小而成丛莽的灌木。本义丛生的小枣树) 酸枣树。一种落叶乔木,有刺。果实较枣小,味酸,种子、果皮、根可入药 棘,小枣丛生者。--《说文》 實于丛棘。--《易·坎》 园有棘。--《诗·魏风·园有桃》 伐棘枣以为矜。--《淮南子·兵略》 香径长洲尽棘丛,奢云艳雨只悲风。--陆龟蒙《吴宫怀古》 又如棘薪(指酸枣树已长成薪柴) 泛指有芒刺的草木 攀草牵棘。--《徐霞客游记·游黄山记》 虫伏棘根。--《聊斋志异 棘jí ⒈酸枣树,落叶灌木,枝上多刺,初夏开黄绿色小花。果实较枣小,肉薄,味酸。种仁可供药用。 ⒉泛指有刺的草木荆~丛生。 ⒊针形的刺~皮动物。 ⒋
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
gai
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 棘手nan giải (vấn đề)
- 棘楚vấn đề nan giải
- 棘輪bánh cóc
- 棘皮動物động vật da gai, ngành chứa nhím biển, hải sâm, v.v.
- 棘鼻青島龍Tsintaosaurus spinorhinus, một loài khủng long mỏ vịt dài 10 mét với một sừng trên mũi giống mỏ vịt
- 荊棘bụi gai và bụi rậm
- 沙棘cây hắc mai biển
- 沙棘屬chi Hippophae
- 腔棘魚cá vây tay
- 披荊斬棘nghĩa đen: mở đường qua bụi gai (thành ngữ)
- 荊棘載途nghĩa đen: con đường đầy bụi gai