學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
披荊斬棘
披荊斬棘
giản thể:
披荆斩棘
pī
jīng
zhǎn
jí
[ㄆㄧ ㄐㄧㄥ ㄓㄢˇ ㄐㄧˊ]
PHI KINH TRẢM CỨC
1.
nghĩa đen: mở đường qua bụi gai (thành ngữ)
2.
nghĩa bóng: vượt qua mọi chướng ngại trên đường
3.
phá bỏ khó khăn
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
mở lối mới
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
披
pī
khoác lên vai
斬
zhǎn
chặt đầu (như một hình thức tử hình)
棘手
jíshǒu
nan giải (vấn đề)
披露
pīlù
tiết lộ
荊棘
jīngjí
bụi gai và bụi rậm
斬草除根
zhǎncǎochúgēn
nhổ cỏ tận gốc (thành ngữ); phá hủy triệt để
披薩
pīsà
pizza (từ mượn)
斬首
zhǎnshǒu
chém đầu; xử trảm
逐字解
Từng chữ trong từ
披
phi, phơ
mặc, rách
荊
kinh
gai
斬
trảm
cắt, chặt, đứt
棘
cức, gấc
棘: cây mận
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
披荊斬棘 nghĩa là gì? · Kaori Dict