字義Nghĩa
gaimáy dịch
jīngKINH
- 1.cây hoặc quả ngũ trảo (Vitex agnus-castus)
- 2.tên gọi khác của nước Sở thời nhà Chu 楚國|楚国[Chu3 guo2]
JīngKINH
- 1.荊 — tên cũ của quốc gia Chu 楚國|楚国[Chu3 guo2] / họ Jing
字源Chiết tự
組詞Từ chứa chữ này
- 荊棘bụi gai và bụi rậm
- 荊山núi Gai (nhiều nơi)
- 荊州thành phố cấp địa khu Kinh Châu trên Trường Giang ở Hồ Bắc
- 荊江đoạn sông Kinh Giang của sông Trường Giang 長江|长江, Hồ Nam
- 荊芥kinh giới, thảo dược dùng trong y học Trung Quốc
- 荊軻Kinh Kha (-227 TCN), nổi tiếng trong thơ ca và tiểu thuyết là người ám sát vua Doanh Chính của Tần 秦嬴政 (sau này là Tần Thủy Hoàng 秦始皇)
- 荊門thành phố cấp địa khu Kinh Môn ở Hồ Bắc
- 荊州區quận Kinh Châu của thành phố Kinh Châu 荊州市|荆州市[Jing1 zhou1 shi4], Hồ Bắc
- 荊州市thành phố cấp địa khu Kinh Châu trên sông Trường Giang, Hồ Bắc
- 荊楚網IPTV (mạng truyền thông Trung Quốc)
- 問荊cỏ tháp bút (Equisetum arvense)
- 寒荊
- 拙荊vợ tôi (khiêm tốn)
- 紫荊cây redbud Trung Quốc (Cercis chinensis)
- 識荊Thật vinh dự được gặp bạn.
- 洋紫荊cây lan hoàng dương Hồng Kông (Bauhinia blakeana)