字義Nghĩa
ngangmáy dịch
héngHOÀNH
- 1.ngang
- 2.qua
- 3.ngang qua
hèngHOẠNH
- 1.hung dữ và vô lý
- 2.bất ngờ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
横〈名〉 (形声。从木,黄声。本义门框下部的横木) 同本义 横,闲木也。--《说文》。字亦作桁。 以横为之。--《诗·陈风·横门之下》 又如横轼(古代车前供人凭倚的横木) 侧,旁边 时横雙以阳遂。--王褒《洞箫赋》。注旁决貌。” 又如横头(正面两侧的位置,或长方形物体较短两侧的位置);横屋(正屋前两侧的房屋);横道(旁道);横逸(犹旁出,旁行) 古代负有督察记录权责的官员,可以入人于罪者 下有五横,以揆其官。--《管子·君臣》 学堂 汉字由左至右的笔形一” 横hèng ⒈粗暴,凶狠,残暴蛮~。强~。~敛(征收)繁(多)刑。 ⒉意外的~祸。~死车下。 横héng ⒈跟"竖"、"直"相反,跟地面平行的画~线。上~梁。挂~额。 ⒉跟"纵"相反,跟物体的长边垂直,跟"上下"相对~渡长江。走人行~道。~剖面。~排着写。 ⒊地理上东西为横,南北为纵~八楹,从十楹(从纵。楹柱子)。 ⒋使成横向将竹竿~过来。 ⒌杂乱,纵横交错~七竖八。 ⒍蛮不讲理蛮~。~加阻拦。~行霸道。 ⒎汉字笔形之一,从左到右"三"字是三~。 ⒏ ⒐ ⒑ ⒒ 横guāng 1.见"横门"。 横hóng 1.学舍。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
cây
組詞Từ chứa chữ này
- 横向nằm ngang
- 横七竖八lộn xộn
- 横跨bắc qua
- 横行đi quậy phá
- 横越băng qua
- 横扫quét sạch
- 横生mọc không kiểm soát
- 横冲直撞
- 横切cắt ngang
- 横加một cách dữ dội
- 纵横交错đan chéo (thành ngữ)
- 纵横nghĩa đen kinh và vĩ trong dệt vải; dọc và ngang
- 蛮横thô lỗ và vô lý
- 专横hách dịch
- 强横cục cằn và vô lý
- 横匾bức hoành phi (để khắc chữ)