字義Nghĩa
chết trẻmáy dịch
shāngTHƯƠNG
- 1.chết khi còn nhỏ
- 2.tử trận
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
殇 (形声。从歺,伤省声。歺”是剔肉剩下的骨头,与死”有关。本义未成年而死) 同本义。亦称殇折”、殇夭” 殇,不成人也。--《说文》 年十九至十六为长殇,十五至十二为中殇,十一至八岁为下殇,不满八岁以下为无服之殇。--《仪礼·丧服传》 未家短折曰殇。--《周礼·谥法》 固知一死生为虚诞,齐彭殇为亡作。--晋·王羲之《兰亭集序》 又如殇折,殇夭(夭折) 横死,非正常死亡 殇 未成年而死的人。亦称殇子” 病变而药不变,向之寿民,今 殇(殤)shāng未到成年就死亡。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 歹 (tồi) chỉ nghĩa, 昜 [yáng] chỉ âm.
chết
組詞Từ chứa chữ này
- 国殇liệt sĩ hy sinh cho nghĩa vụ quốc gia
- 夭殇chết trẻ
- 河殇"Bi ca con sông", loạt phim tài liệu nổi tiếng năm 1988 của CCTV, được cho là đã kích thích phong trào dân chủ Xuân Bắc Kinh những năm 1980
- 唐殇帝Hoàng đế Thương thời Đường, niên hiệu của hoàng đế thứ năm nhà Đường Lý Trọng Mậu 李重茂[Li3 Chong2 mao4] (khoảng 695-715), trị vì 710