學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
唐殤帝
唐殤帝
giản thể:
唐殇帝
Táng
Shāng
dì
[ㄊㄤˊ ㄕㄤ ㄉㄧˋ]
ĐƯỜNG THƯƠNG ĐẾ
1.
Hoàng đế Thương thời Đường, niên hiệu của hoàng đế thứ năm nhà Đường Lý Trọng Mậu 李重茂[Li3 Chong2 mao4] (khoảng 695-715), trị vì 710
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
皇帝
huángdì
hoàng đế
上帝
Shàngdì
Thượng Đế
帝國
dìguó
đế quốc
帝國主義
dìguózhǔyì
chủ nghĩa đế quốc
荒唐
huāngtáng
khó tin
唐朝
Tángcháo
Nhà Đường (618-907)
帝王
dìwáng
quốc vương
唐
Táng
triều đại nhà Đường (618-907)
逐字解
Từng chữ trong từ
唐
đường
thời Đường
殤
thương
chết trẻ
帝
đế, đấy
người cai trị tối cao, hoàng đế
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
唐殇帝 nghĩa là gì? · Kaori Dict