學華語Kaori Dict

Táng

ㄊㄤˊ

ĐƯỜNG

  1. 1.triều đại nhà Đường (618-907)
  2. 2.họ [Tang2]

Cách đọc khác:tángkhoa trương

例句Câu ví dụ

  • 1

    姓唐的,你哪裡人?

    xìng Táng de, nǐ nǎlǐ rén?

    Người họ Tăng, anh ở đâu?

  • 2

    寧波唐時名稱明州。

    Níngbō Táng shí míngchēng Míng zhōu。

    Ningbo thời Tống gọi là Minh Châu.

  • 3

    拉斐爾萊唐表示,在巴西,職業棋手很難獲得贊助,因為西洋棋在巴西並不流行。

    Lāfěiěr lái Táng biǎoshì, zài Bāxī, zhíyè qíshǒu hěn nán huòdé zànzhù, yīnwèi xīyángqí zài Bāxī bìngbù liúxíng。

    Theo Rafael Leitão, ở Brazil, người chơi chuyên nghiệp cờ vua rất khó nhận được tài trợ, vì cờ vua không phổ biến ở đây

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

唐 nghĩa là gì? · Kaori Dict