堂
táng
[ㄊㄤˊ]
ĐƯỜNG
HSK 7-9TOCFL 5M
- 1.(chính) sảnh
- 2.phòng lớn cho mục đích cụ thể
- 3.LT:間|间[jian1]
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.mối quan hệ giữa anh chị em họ bên nội
- 5.cùng gia tộc
- 6.lượng từ cho lớp học, bài giảng, v.v.
- 7.lượng từ cho bộ nội thất

例句Câu ví dụ
- 1
我要怎麼上天堂?
wǒ yào zěnme shàngtiān táng?
Tôi phải làm thế nào để lên thiên đường?
- 2
我們在教堂里遇到。
wǒmen zàijiào táng lǐ yùdào。
Chúng tôi đã gặp nhau trong nhà thờ.
- 3
她在教堂里坐我旁邊。
tā zàijiào táng lǐ zuò wǒ pángbiān。
Cô ấy ngồi bên cạnh tôi trong nhà thờ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 堂ĐƯỜNG (堂) – nhà lớn: Trên nền đất (土) dựng gian nhà cao quý (尚) — đại sảnh, học ĐƯỜNG, từ ĐƯỜNG thờ tổ tiên.