例句Câu ví dụ
- 1
他躺在床上很快睡著了。
tā tǎng zài chuáng shàng hěn kuài shuì zháo le
Anh ấy nằm trên giường và ngủ nhanh.
- 2
躺著不動。
tǎng zhe bùdòng。
Nằm im!
- 3
躺在你右邊。
tǎng zài nǐ yòubian。
Nằm bên phải anh
他躺在床上很快睡著了。
tā tǎng zài chuáng shàng hěn kuài shuì zháo le
Anh ấy nằm trên giường và ngủ nhanh.
躺著不動。
tǎng zhe bùdòng。
Nằm im!
躺在你右邊。
tǎng zài nǐ yòubian。
Nằm bên phải anh