學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
夭殤
夭殤
giản thể:
夭殇
yāo
shāng
[ㄧㄠ ㄕㄤ]
YỂU THƯƠNG
1.
chết trẻ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
夭折
yāozhé
chết trẻ hoặc chết non
逃之夭夭
táozhīyāoyāo
trốn thoát không dấu vết (thành ngữ); tẩu thoát khỏi hiện trường (tội ác)
夭
yāo
(hình thức kết hợp) chết yểu (cũng đọc là [yao3])
殀
yāo
chết yểu (biến thể của 夭[yao1])
殤
shāng
chết khi còn nhỏ
國殤
guóshāng
liệt sĩ hy sinh cho nghĩa vụ quốc gia
夭亡
yāowáng
chết trẻ
夭壽
yāoshòu
chết yểu
逐字解
Từng chữ trong từ
夭
yểu
trẻ, tươi tắn
殤
thương
chết trẻ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
咬傷
yǎoshāng
vết cắn (ví dụ: rắn cắn, muỗi đốt)
藥商
yàoshāng
người bán thuốc
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
夭殇 nghĩa là gì? · Kaori Dict