學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
藥商
藥商
giản thể:
药商
yào
shāng
[ㄧㄠˋ ㄕㄤ]
DƯỢC THƯƠNG
1.
người bán thuốc
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
藥
yào
thuốc
商店
shāngdiàn
cửa hàng; tiệm
商人
shāngrén
thương nhân
商量
shāngliang
trao đổi
商場
shāngchǎng
trung tâm mua sắm
藥店
yàodiàn
nhà thuốc
藥水
yàoshuǐ
thuốc dạng lỏng
藥片
yàopiàn
viên thuốc hoặc viên nén
逐字解
Từng chữ trong từ
藥
dược
thuốc, dược phẩm, thuốc men
商
thương
thương mại, kinh doanh, giao dịch
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
咬傷
yǎoshāng
vết cắn (ví dụ: rắn cắn, muỗi đốt)
夭殤
yāoshāng
chết trẻ
記憶技巧
Mẹo nhớ
商
THƯƠNG (商) – buôn bán: Quầy hàng có mái che, bên trong người rao hàng mở miệng chào mời — nghề buôn là THƯƠNG mại, thương nhân.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
藥商 nghĩa là gì? · Kaori Dict