學華語Kaori Dict

咬傷

giản thể: 咬伤

yǎoshāng

ㄧㄠˇ ㄕㄤ

GIẢO THƯƠNG

  1. 1.vết cắn (ví dụ: rắn cắn, muỗi đốt)

例句Câu ví dụ

  • 1

    我們猜這是一種被蛇咬傷的毒。

    wǒmen cāi zhè shì yīzhǒng bèi shé yǎoshāng de dú。

    Chúng tôi nghi ngờ đây là độc tố do cắn rắn gây ra

  • 2

    湯姆被蝙蝠咬傷後,死於狂犬病感染。

    Tāngmǔ bèi biānfú yǎoshāng hòu, sǐ yú kuángquǎnbìng gǎnrǎn。

    Tom chết vì nhiễm trùng rắn sau khi bị dơi cắn.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

咬傷 nghĩa là gì? · Kaori Dict