- 1.vết cắn (ví dụ: rắn cắn, muỗi đốt)

例句Câu ví dụ
- 1
我們猜這是一種被蛇咬傷的毒。
wǒmen cāi zhè shì yīzhǒng bèi shé yǎoshāng de dú。
Chúng tôi nghi ngờ đây là độc tố do cắn rắn gây ra
- 2
湯姆被蝙蝠咬傷後,死於狂犬病感染。
Tāngmǔ bèi biānfú yǎoshāng hòu, sǐ yú kuángquǎnbìng gǎnrǎn。
Tom chết vì nhiễm trùng rắn sau khi bị dơi cắn.