字義Nghĩa
chết, mất mạngmáy dịch
yǔnVẪN
- 1.chết
- 2.thiệt mạng
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 歹 (tồi) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
chết
組詞Từ chứa chữ này
- 殞命chết
- 殞落xem 隕落|陨落[yun3 luo4]
- 殞身不恤chết không hối tiếc (thành ngữ); hy sinh không do dự
- 香消玉殞tử vong; qua đời (của người đẹp)