學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

đánhmáy dịch

ŌuẨU

  1. 1.họ [Ou1]

ōuẨU

  1. 1.đánh đập
  2. 2.đánh ai đó
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

殴 (形声。从殳,区声。殳,古代兵器,用以撞击。本义打击,捶击) 同本义 殴,捶击物也。--《说文》 后数复殴伤郎。--《汉书·梁王襄传》 或至相殴。--清·纪昀《阅微草堂笔记》 又如殴曳(殴打拖曳);殴仗(以仗殴打);殴逐(殴打追逐);殴伤(殴斗致伤,打伤);殴击(殴打);殴骂(打骂);殴挞(殴打,鞭挞) 同怄”。气恼 杨志骂道这畜生不殴死俺,只是打便了。”--《水浒传》 假借为驱”。驱赶 以弓矢殴乌鸢。--《唐石经《周礼·夏官·射乌氏》 殴除群厉。-- 殴(毆)ōu打人~打。~伤。斗~。 殴kōu 1.见"殴蛇"。 殴qū 1.驱赶;驱使。 殴ǒu 1.呕,呕吐。参见"殴血"。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thù) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

Vũ khí

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 殴 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict