字義Nghĩa
xanh lammáy dịch
cāngTHƯƠNG
- 1.xanh lục hoặc xanh da trời (của nước)
- 2.rộng lớn (của nước)
- 3.lạnh lẽo
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
沧 (形声。从水,仓声。本义寒冷) 同凔”‘冷 沧,寒也。--《说文》 天地之间有沧热。--《周书·周祝》 疾养滄热,滑铍轻重以形体异。--《荀子·正名》 欲汤之滄,一人炊之,百人扬之,无益也,不如绝薪止火而已。--《汉书·枚乘传》 日初出,沧沧凉凉。--《列子·汤问》 又如沧凉(寒凉;寒冷);沧热(寒冷与炎热) 通苍”。水深绿色 沧 州名 沧 cāng(水)暗绿色~海。 【沧海桑田】大海变成农田,农田变为大海。比喻世事变化很大。 【沧海一粟】大海里的一颗谷粒。比喻非常渺小集体的力量是无穷的,个人的力量只不过是~。 【沧桑】'沧海桑田'的略语历尽~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 仓 [cāng] chỉ âm.
nước
組詞Từ chứa chữ này
- 沧桑thay đổi lớn
- 沧州thành phố cấp địa khu Thương Châu ở Hà Bắc
- 沧浪quận Thương Lãng của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
- 沧县huyện Thương ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
- 沧龙thằn lằn Mosasaur
- 沧源滄源 — xem 滄源佤族自治縣|沧源佤族自治县[Cang1 yuan2 Wa3 zu2 Zi4 zhi4 xian4]
- 沧县滄縣 — huyện Cang hoặc Cangxian, một huyện thuộc thành phố Cangzhou 滄州市|沧州市[Cang1 zhou1 Shi4], tỉnh Hà Bắc
- 沧州市thành phố cấp địa khu Thương Châu ở Hà Bắc
- 沧桑感cảm giác từng trải qua thăng trầm
- 沧浪亭Thương Lãng Đình ở Tô Châu, Giang Tô
- 李沧quận Licang của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông
- 海沧Haicang, một quận của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến
- 临沧thành phố cấp địa khu Lâm Thương, Vân Nam
- 澜沧xem 瀾滄拉祜族自治縣|澜沧拉祜族自治县[Lan2 cang1 La1 hu4 zu2 Zi4 zhi4 xian4]
- 李沧区quận Licang của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông
- 海沧区Haicang, một quận của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến