字義Nghĩa
xanh, xanh thẫmmáy dịch
cāngTHƯƠNG
- 1.xanh lục hoặc xanh da trời (của nước)
- 2.rộng lớn (của nước)
- 3.lạnh lẽo
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 倉 [cāng] chỉ âm.
nước
組詞Từ chứa chữ này
- 滄桑thay đổi lớn
- 滄州thành phố cấp địa khu Thương Châu ở Hà Bắc
- 滄浪quận Thương Lãng của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
- 滄縣huyện Thương ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
- 滄龍thằn lằn Mosasaur
- 滄源滄源 — xem 滄源佤族自治縣|沧源佤族自治县[Cang1 yuan2 Wa3 zu2 Zi4 zhi4 xian4]
- 滄縣滄縣 — huyện Cang hoặc Cangxian, một huyện thuộc thành phố Cangzhou 滄州市|沧州市[Cang1 zhou1 Shi4], tỉnh Hà Bắc
- 滄州市thành phố cấp địa khu Thương Châu ở Hà Bắc
- 滄桑感cảm giác từng trải qua thăng trầm
- 滄浪亭Thương Lãng Đình ở Tô Châu, Giang Tô
- 李滄quận Licang của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông
- 海滄Haicang, một quận của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến
- 臨滄thành phố cấp địa khu Lâm Thương, Vân Nam
- 瀾滄xem 瀾滄拉祜族自治縣|澜沧拉祜族自治县[Lan2 cang1 La1 hu4 zu2 Zi4 zhi4 xian4]
- 李滄區quận Licang của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông
- 海滄區Haicang, một quận của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến