- 1.thay đổi lớn
- 2.thăng trầm
- 3.bể dâu
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.viết tắt của 滄海桑田|沧海桑田[cang1 hai3 sang1 tian2]

例句Câu ví dụ
- 1
天若有情天亦老,人間正道是滄桑。
tiān ruò yǒuqíng tiān yì lǎo, rénjiān zhèngdào shì cāngsāng。
Nếu trời có tình cảm thì trời cũng già đi, con đường chính nghĩa của nhân gian là sự thay đổi của thời gian.