學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

桑 — cây mộc mạcmáy dịch

SāngTANG

  1. 1.họ [Sang1]

sāngTANG

  1. 1.(dạng kết hợp) cây dâu

sāngTANG

  1. 1.biến thể cũ của 桑[sang1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

桑〈名〉 (会意。从桑,从木。桑者。神桑也。本义植物名) 一种桑属的落叶乔木 桑,蚕所食叶木。--《说文》 桑者,中央之本也。--《贾子胎教》 以桑弧蓬矢六,射天地四方。--《礼记·内则》 系子包桑。--《易·否》 无折我树桑。--《诗·郑风·将仲子》 天子命桑。--《穆天子传》 开轩面场圃,把酒话桑麻。--唐·孟浩然《过故人庄》 又如桑麻(农事;农村;农民);桑土(桑树的根);桑户( 桑sāng桑树,落叶乔木。花小,黄绿色。叶可喂蚕。果实叫桑葚,味甜可吃或酿酒。树皮可造纸。果、叶、枝、根皮均可供药用植~养蚕致富。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

cây bearing quả

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 桑 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict