字義Nghĩa
dày, đậm, đậm đặcmáy dịch
nóngNỒNG
- 1.đậm
- 2.đặc
- 3.mạnh (mùi,...)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
浓 (形声。从水,农声。本义露多) 同本义 浓,露多也。--《说文》 零露浓浓。--《诗·小雅·蓼萧》 又如浓浓(露多的样子) 稠密;厚;多 浓雾半作。--《徐霞客游记·游黄山记》 那和尚生得浓眉大眼。--《儿女英雄传》 又如浓抹(厚施脂粉);浓福(厚福);浓烟;浓雾;浓繁(郁郁葱葱);浓圈密点(在文字旁加上许多圆圈或点。常以表示值得注意或精采之处) 特指液体或气体中所含某种成分多。与淡”、薄”相对 宵寒药气浓。--唐·李贺《昌谷读书示巴童》 又如浓咖啡;浓 浓(濃)nóng ⒈含某种成分多,跟"淡"相对~茶。~墨。 ⒉深厚,不淡薄~厚。~眉。兴趣很~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa, 农 [nóng] chỉ âm.
nước
組詞Từ chứa chữ này
- 浓厚dày
- 浓缩cô đặc (một chất lỏng)
- 浓郁đậm
- 浓重dày
- 浓密dày
- 浓烈đậm (mùi vị, hương thơm)
- 浓妆trang điểm đậm và ăn mặc lòe loẹt
- 浓度nồng độ (tỷ lệ chất hòa tan trong dung dịch)
- 浓淡sắc thái (của màu sắc, ví dụ: đậm hoặc nhạt)
- 浓汤súp đặc
- 浓烟khói dày đặc
- 浓稠đặc
- 浓艳phong phú
- 浓集tập trung; làm giàu
- 浓雾sương mù dày
- 浓香hương thơm nồng