學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

họ Tồmáy dịch

ĐỒ

  1. 1.bôi (sơn,...)
  2. 2.bôi lem
  3. 3.trét

ĐỒ

  1. 1.họ [Tu2]

ĐỒ

  1. 1.biến thể của 途[tu2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

涂〈名〉 (形声。从水,余声。本义涂水) 同本义 古水名。即今云南省之牛栏江。发源于寻甸,北流至威宁折向西北,至鲁甸县注入金沙江 涂,水。出益州牧靡南山,西北入渑。--《说文》 洞涡水支流。在山西省榆次县境 道路。也作途” 出于玉之涂。--《孟子·梁惠王上》 乡也混然涂之人也。--《荀子·儒效》 涂巷之人也。--《荀子·劝学》 故辟门除涂,以迎吾人。--《荀子·王霸》 又如涂次(路上;途中);涂夫(路人);涂巷(道路;街坊);涂轨(本指车行之道。引申谓路子,途径);涂数(途程);涂迹(轨迹,途径);涂辙(车轮 涂(塼)tú ⒈抹刷,粉饰~抹。~刷。~饰。~油漆。 ⒉抹去~掉。~改。 ⒊乱写,乱画~鸦。不要乱~。 ⒋泥,烂泥~炭(〈喻〉困苦或污浊)。 ⒌通"途"。道路。 涂dù 1.以金饰物◇作"镀"。 涂chú 1.通"除"。扫除。 2.古月名。称十二月。参见"涂月"。 3.古水名。即今安徽省合肥市东北之滁河,至江苏省六合县东南流入长江。 涂yé 1.见"涿涂山"。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thuỷ) chỉ nghĩa, [yú] chỉ âm.

nước

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 涂 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict