例句Câu ví dụ
- 1
請不要在圖書館的書上塗寫。
qǐng bùyào zài túshūguǎn de shū shàng túxiě。
Hãy không viết lên sách trong thư viện
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 寫TẢ (寫) – viết: Con chim ác là (舄) đậu dưới mái nhà (宀 miên) mổ lách cách như ngòi bút — ngồi trong nhà VIẾT, miêu TẢ mọi điều.
