字義Nghĩa
dâng lên, bùng lên, trào ramáy dịch
yuānUYÊN
- 1.hồ sâu
- 2.sâu
- 3.sâu sắc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
渊 (会意。《说文》古文字形,外边大框象水潭,里面是打漩的水。本义打漩涡的水) 同本义 渊,回水也。--《说文》 水出地而不流,命曰渊水。,--《管子·度地》 鲵桓之审为渊,止水之审为渊,流水之审为渊。--《庄子·应帝王》 或跃在渊。--《易·乾》 又如渊环(回旋环绕);渊洑(水流汹涌起伏的样子) 深潭 如临深渊。--《论语》。孔注潭也。” 鱼潜在渊。--《诗·小雅·鹤鸣》 不测不渊。--汉·贾谊《过秦论》 潜龙腾渊。--清·梁启超《饮冰室合集·文集》 又如渊沦(潭中微波);渊 渊(測)yuān ⒈深水,潭深~。鱼跃于~。 ⒉深,深远学识~博。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
thuỷ; nước
組詞Từ chứa chữ này
- 渊源nguồn gốc
- 渊博uyên bác
- 渊壑thung lũng sâu
- 渊富phong phú và đa dạng
- 渊广rộng và bao quát (về kiến thức, v.v.)
- 渊虑suy nghĩ hoặc ý tưởng sâu sắc
- 渊冲uyên bác nhưng cởi mở
- 渊泉suối sâu
- 渊泓rộng lớn và uyên thâm
- 渊海
- 深渊vực thẳm
- 九渊vực sâu
- 刘渊Lưu Uyên (khoảng 251-310), quân phiệt cuối triều Tây Tấn 西晉|西晋[Xi1 Jin4], người sáng lập Thành Hán thời Thập Lục Quốc 成漢|成汉[Cheng2 Han4] (304-347)
- 塞渊thành thật và nhìn xa
- 天渊khoảng cách giữa hai cực
- 小渊Obuchi (họ của Nhật Bản)