例句Câu ví dụ
- 1
他墜入了深淵。
tā zhuìrù le shēnyuān。
Anh ấy rơi xuống vực thẳm
- 2
與魔鬼戰鬥的人,應當小心自己不要成為魔鬼。當你遠遠凝視深淵時,深淵也在凝視你。
yǔ móguǐ zhàndòu de rén, yīngdāng xiǎoxīn zìjǐ bùyào chéngwéi móguǐ。 dāng nǐ yuǎnyuǎn níngshì shēnyuān shí, shēnyuān yě zài níngshì nǐ。
Người chiến đấu với quỷ dữ nên cẩn trọng đừng trở thành quỷ dữ. Khi bạn nhìn sâu vào vực thẳm, vực thẳm cũng đang nhìn bạn.
