- 1.uyên bác
- 2.sâu sắc
- 3.học rộng
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.hiểu biết cực kỳ sâu rộng

例句Câu ví dụ
- 1
弗洛伊德關於人類行為的思想使他被敬為一個知識淵博的思想家。
Fúluòyīdé guānyú rénlèi xíngwéi de sīxiǎng shǐ tā bèi jìng wèi yīge zhīshi yuānbó de sīxiǎngjiā。
Triết lý của Freud về hành vi con người khiến ông được tôn kính như một nhà triết học học thức sâu rộng