字義Nghĩa
thấm qua, xâm nhậpmáy dịch
shènSẤM
- 1.thấm
- 2.rỉ
- 3.gây kinh hoàng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
渗 (形声。从水,参声。本义水往下渗透) 同本义 渗,下漉也。--《说文》 滋液渗漉。--《汉书·司马相如传》。注谓润泽下究。” 泽渗离而下降。--《汉书·扬雄传》 百年老屋,尘泥渗漉,雨泽下注。--明·归有光《项脊轩志》 又如渗沥(滴漏);渗泄(小便);渗淫(小水。指逐渐渗透进去的少量水液);渗渗(因畏惧而冷汗直流);渗涸(渗漏而干涸)。又指液体慢慢地透出或漏出 一粒粒黄豆大的冷汗珠,不断从他额头渗出来。--《鞠躬尽瘁》 水枯竭 其他事物渐 渗(漛)shèn液体慢慢地透入或漏过~透。~入。~出。~水。 渗sēn 1.见"淋渗"。 渗qīn 1.见"渗淫"。 渗lín 1.见"渗漓"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
nước
組詞Từ chứa chữ này
- 渗透thấm vào
- 渗入thấm vào
- 渗人kinh hoàng; rùng rợn
- 渗出rỉ ra
- 渗坑hố chứa nước thải
- 渗析thẩm tách
- 渗水thấm nước
- 渗流rỉ ra; thấm qua
- 渗凉cảm thấy ớn lạnh của không khí lạnh
- 渗沟cống
- 渗漏thấm
- 渗滤thấm lọc
- 渗碳thấm carbon
- 渗色loang màu
- 反渗透chống thâm nhập (các biện pháp chống lại lực lượng ngoại bang lật đổ)
- 渗出物dịch rỉ