字義Nghĩa
gắt gaomáy dịch
sèSÁP
- 1.chát
- 2.chua chát
- 3.khó chịu
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
nước 氵 cắt như dao 歰; 歰 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 澀味vị chát
- 澀脈mạch đập chậm
- 苦澀đắng và chát
- 羞澀nhút nhát; bẽn lẽn
- 青澀chưa chín
- 乾澀khô ráp (da)
- 冷澀lạnh lùng và trì trệ
- 拙澀vụng về và khó hiểu